II. LỚP ĐẠI HỌC HÀNH CHÍNH, HỆ KHÔNG CHÍNH QUY ĐANG TỔ CHỨC ĐÀO TẠO
* Thứ nhất: Lớp Đại học hành chính bằng 1:
|
TT |
TÊN LỚP |
SỐ SINH VIÊN |
THỜI GIAN HỌC |
GHI CHÚ |
|
Kư hiệu |
Địa điểm |
Từ năm |
Đến năm |
|
1 |
KS1–TC1 |
TP.HCM |
160 |
2000 |
2005 |
|
|
2 |
KS1–TC2 |
Tiền Giang |
154 |
2000 |
2005 |
|
|
3 |
KS1–TC3 |
Đồng Tháp |
110 |
2000 |
2005 |
|
|
4 |
KH2-TC4 |
Nghệ An |
94 |
2001 |
2005 |
|
|
5 |
KH2-TC5 |
Hải Dương |
96 |
2001 |
2005 |
|
|
6 |
KH2-TC6 |
STP Hà Nội |
147 |
2001 |
2005 |
|
|
7 |
KH2-TC4 |
TP.HCM |
135 |
2001 |
2005 |
|
|
8 |
KH2-TC5 |
Trà Vinh |
122 |
2002 |
2006 |
|
|
9 |
KH3-TC7 |
Yên Bái |
104 |
2002 |
2006 |
|
|
10 |
KH3-TC8 |
Hà Nam |
111 |
2002 |
2006 |
|
|
11 |
KH3-TC9 |
STP HN |
170 |
2002 |
2006 |
|
|
12 |
KH3-TC10 |
MTTQVN |
187 |
2002 |
2006 |
|
|
13 |
KS1-TC6 |
Kiên Giang |
126 |
2002 |
2006 |
|
|
14 |
KS1-TC7 |
Vĩnh Long |
129 |
2002 |
2006 |
|
|
15 |
KS1-TC8 |
Thành ủy TPHCM |
170 |
2002 |
2006 |
|
|
16 |
KS1-TC9 |
Đồng Nai |
96 |
2002 |
2006 |
|
|
17 |
KS1-TC10 |
B́nh Thuận |
129 |
2002 |
2006 |
|
|
18 |
KH4-TC11 |
UBVSTBPN |
170 |
2003 |
2007 |
|
|
19 |
KH4-TC12 |
Trường CBQL VHTT |
139 |
2003 |
2007 |
|
|
20 |
KH4-TC13 |
Lào Cai |
104 |
2003 |
2007 |
|
|
21 |
KH4-TC14 |
Ḥa B́nh |
141 |
2003 |
2007 |
|
|
22 |
KH4-TC15 |
STP HN |
160 |
2003 |
2007 |
|
|
23 |
KS4-TC11 |
TP.HCM |
137 |
2003 |
2007 |
|
|
24 |
KS4-TC12 |
Sóc Trăng |
121 |
2003 |
2007 |
|
|
25 |
KS4-TC13 |
An Giang |
111 |
2003 |
2007 |
|
|
26 |
KS4-TC14 |
Đồng Tháp |
96 |
2003 |
2007 |
|
|
27 |
KS4-TC15 |
Thành ủy TPHCM |
157 |
2003 |
2007 |
|
|
28 |
KS4-TC16 |
Cà Mau |
199 |
2003 |
2007 |
|
|
29 |
KS4-TC17 |
Cần Thơ |
115 |
2003 |
2007 |
|
|
30 |
KS4-TC18 |
Vũng Tàu |
171 |
2003 |
2007 |
|
|
31 |
KH5-TC22 |
Vĩnh Phúc |
117 |
2004 |
2008 |
|
|
32 |
KH5-TC23 |
Thái B́nh |
149 |
2004 |
2008 |
|
|
33 |
KH5-TC25 |
Hưng Yên |
99 |
2004 |
2008 |
|
|
34 |
KS5-TC20 |
Bạc Liêu |
122 |
2004 |
2008 |
|
|
35 |
KS5-TC21 |
Trà Vinh |
164 |
2004 |
2008 |
|
|
36 |
KS5-TC22 |
Bến Tre |
168 |
2004 |
2008 |
|
|
37 |
KS5-TC24 |
B́nh Phước |
121 |
2004 |
2008 |
|
|
38 |
KH5-TC24 |
Hà Tây |
72 |
2005 |
2009 |
|
|
39 |
KH5-TC26 |
STP HN |
181 |
2005 |
2009 |
|
|
40 |
KH5-TC27 |
SLĐTB&XH Hà Nội |
162 |
2005 |
2009 |
|
|
41 |
KS5-TC23 |
Lâm Đồng |
99 |
2005 |
2009 |
|
|
42 |
KS5-TC28 |
Vĩnh Long |
142 |
2005 |
2009 |
|
|
43 |
KH5-TC29 |
Nam Định |
83 |
2005 |
2009 |
|
|
44 |
KH5-TC30 |
Viện KHCNVN |
96 |
2005 |
2009 |
|
* Thứ hai: Lớp Đại học hành chính bằng 2:
|
TT |
TÊN LỚP |
SỐ SINH VIÊN |
THỜI GIAN HỌC |
GHI CHÚ |
|
Kư hiệu |
Địa điểm |
Từ năm |
Đến năm |
|
1 |
K6–TC34 |
Bến Tre |
61 |
2003 |
2005 |
|
|
2 |
K7–TC35 |
Hải Pḥng |
85 |
2003 |
2005 |
|
|
3 |
K7–TC36 |
Ninh Thuận |
52 |
2003 |
2005 |
|
|
4 |
K7–TC7 |
Quảng Nam |
67 |
2003 |
2005 |
|
|
5 |
K7–TC38 |
B́nh Phước |
110 |
2004 |
2007 |
|
III. KẾ HOẠCH MỞ CÁC LỚP NĂM 2005 (KỂ TỪ NGÀY 01/6/2005)
- 01 lớp tại Trường Chính trị tỉnh Phú Thọ;
- 02 lớp tại Sở tư pháp Hà Nội;
- 02 lớp tại Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh;
- 01 lớp tại Trường Chính trị tỉnh Khánh Ḥa;
- 01 lớp tại Trung tâm GDTX tỉnh Cao Bằng;
- 01 lớp tại Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam;
- 01 lớp tại Trường Chính trị tỉnh Đăc Lăk;
- 01 lớp tại Trường Chính trị tỉnh Tiền Giang;
- 01 lớp tại Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.